trung chuyển

  1. t. Dùng làm chỗ tạm chứa (vật hàng hóa...) để đưa đi nơi khác: Nhà ướp lạnh kho trung chuyển thịt; Trạm trung chuyển vật .
trung chuyển
Kho trung chuyển chứa đầy các thùng hàng trước khi chúng được vận chuyển đi.